Skip to content Skip to footer

Màu theo phong thủy 1930 – 2015

Với Phương Đông , phong thủy đóng một vai trò rất quan trọng trong việc cải thiện vận mệnh, tài lộc, sức khỏe,… của con người. Và màu sắc phong thủy là một nhân tố không thể thiếu để giúp hỗ trợ cân bằng và điều hòa âm dương trong ngũ hành. Hãy cùng Danh Phát điểm qua các kiến thức phối hợp màu sắc cần thiết trong cuộc sống hằng ngày để tương thích với quy luật ngũ hành trong phong thủy

1.1 Màu bản mệnh:

Màu bản mệnh được hiểu nôm na là màu sắc phong thủy gắn liền với sinh mệnh con người dựa trên quy luật ngũ hành. Bản mệnh được xác định kể từ thời điểm (năm sinh) mà con người ra đời và có năm loại bản mệnh tương ứng với 5 nguyên tố trong tự nhiên là: Mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa và Thổ. Những loại bản mệnh khác nhau sẽ có màu sắc đặc trưng khác nhau như:

✦ Mệnh Kim (kim loại): màu sắc đại diện là màu trắng hoặc những màu ánh kim.

✦ Mệnh Mộc (cây cỏ): màu sắc đại diện là màu xanh lá cây hoặc xanh lục.

✦ Mệnh Thủy (nước): màu sắc đại diện là màu đen và xanh biển sẫm.

✦ Mệnh Hỏa (lửa): màu sắc đại diện là màu đỏ, hồng hoặc tím.

✦ Mệnh Thổ (đất): màu sắc đại diện là màu nâu, cam hoặc vàng.

1.2. Màu tương sinh:

Cũng giống như quy luật trong tự nhiên, các yếu tố ngũ hành sẽ tạo thành các mối quan hệ nuôi dưỡng, thúc đẩy lẫn nhau để vận động, phát triển không ngừng đó gọi là tương sinh. Tính tương sinh của ngũ hành vận động như sau: Kim sinh Thuỷ, Thuỷ sinh Mộc, Mộc sinh Hoả, Hoả sinh Thổ, Thổ sinh Kim.

Cũng vậy màu tương sinh sẽ dựa vào quy luật tương sinh trong ngũ hành để làm cơ sở chọn lựa màu sắc phù hợp để đem lại nhiều nhiều may mắn, tài lộc, hạnh phúc,… cho con người. Cleanipedia xin chia sẻ đến bạn 5 nhóm màu sắc dựa trên sự tương sinh trong phong thủy:

✦ Màu tương sinh với mệnh Kim (kim loại): do Thổ sinh Kim nên ngoài 2 màu sắc bản mệnh là màu trắng hoặc màu ánh kim. Việc kết hợp thêm những màu sắc mệnh Thổ như màu nâu hoặc cam vàng sẽ giúp sinh thêm sự thịnh vượng, tươi vui và may mắn cho bạn.

✦ Màu tương sinh với mệnh Mộc (cây cỏ): Vì Thủy sinh Mộc nên ngoài màu xanh lá, xanh lục thì mệnh Mộc rất phù hợp với các sắc màu của mệnh Thủy như màu xanh biển sẫm hoặc màu đen. Sự kết hợp màu tương sinh Thủy – Mộc giúp đem đến cho bạn nguồn năng lượng dồi dào, sự tươi tắn trong sức khỏe cũng như thúc đẩy sự sinh trưởng của tài lộc.

✦ Màu tương sinh Với mệnh Thủy (nước): do Kim sinh Thủy nên bạn có thể kết hợp 2 màu sắc bản mệnh là màu xanh biển sẫm, màu đen với các tông màu như màu trắng hoặc màu ánh kim. Sự kết hợp màu tương sinh Kim – Thủy sẽ giúp bạn gặt hái thành công trong cuộc sống, giúp dòng chảy cuộc đời thêm “thuận buồm xuôi gió”.

✦ Màu phong thủy tương sinh với mệnh Hỏa (lửa): Nếu bạn mệnh hỏa thì ngài việc sử dụng các màu nóng như đỏ, tím đồng thời bạn có thể kết hợp màu tương sinh như màu xanh lá cây hoặc xanh lục (do Mộc sinh Hỏa). Việc kết hợp màu tương sinh Mộc – Hỏa giúp bạn cân bằng mọi yếu tố trong cuộc sống đem lại niềm vui, hạnh phúc đồng thời mang đến sự thăng hoa vượt bậc trong sự nghiệp.

✦ Màu tương sinh với mệnh Thổ (đất): Bạn có thể sử dụng các màu tượng trưng cho mệnh Thổ là màu cam, vàng hoặc nâu. Bạn cũng có thể kết hợp với các màu tương sinh trong ngũ hành như màu hồng, màu đỏ và màu tím (do Hỏa sinh Thổ). Việc kết hợp này sẽ đem đến cho bạn sự vững vàng, ổn định, tinh thần thoải mái trong sự nghiệp và cuộc sống.

Bảng Tra Cứu Màu Sắc Cho Các Tuổi Từ 1930-2015
Năm sinhÂm lịchMệnhMàu bản mệnhMàu tương sinhMàu tương khắc
1930Canh NgọThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1931Tân MùiThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1932Nhâm ThânKimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1933Quý DậuKimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1934Giáp TuấtHỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1935Ất HợiHỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1936Bính TýThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1937Đinh SửuThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1938Mậu DầnThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1939Kỷ MãoThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1940Canh ThìnKimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1941Tân TỵKimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1942Nhâm NgọMộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
1943Quý MùiMộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
1944Giáp ThânThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1945Ất DậuThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1946Bính TuấtThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1947Đinh HợiThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1948Mậu TýHỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1949Kỷ SửuHỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1950Canh DầnMộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
1951Tân MãoMộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
1952Nhâm ThìnThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1953Quý TỵThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1954Giáp NgọKimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1955Ất MùiKimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1956Bính ThânHỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1957Đinh DậuHỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1958Mậu TuấtMộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
1959Kỷ HợiMộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
1960Canh TýThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1961Tân SửuThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1962Nhâm DầnKimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1963Quý MãoKimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1964Giáp ThìnHỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1965Ất TỵHỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1966Bính NgọThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1967Đinh MùiThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1968Mậu ThânThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1969Kỷ DậuThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1970Canh TuấtKimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1971Tân HợiKimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1972Nhâm TýMộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
1973Quý SửuMộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
1974Giáp DầnThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1975Ất MãoThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1976Bính ThìnThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1977Đinh TỵThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1978Mậu NgọHỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1979Kỷ MùiHỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1980Canh ThânMộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
1981Tân DậuMộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
1982Nhâm TuấtThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1983Quý HợiThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1984Giáp TýKimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1985Ất SửuKimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1986Bính DầnHỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1987Đinh MãoHỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1988Mậu ThìnMộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
1989Kỷ TỵMộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
1990Canh NgọThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1991Tân MùiThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1992Nhâm ThânKimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1993Quý DậuKimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
1994Giáp TuấtHỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1995Ất HợiHỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
1996Bính TýThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1997Đinh SửuThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
1998Mậu DầnThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
1999Kỷ MãoThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
2000Canh ThìnKimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
2001Tân TỵKimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
2002Nhâm NgọMộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
2003Quý MùiMộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
2004Giáp ThânThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
2005Ất DậuThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
2006Bính TuấtThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
2007Đinh HợiThổNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồngXanh lá cây
2008Mậu TýHỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
2009Kỷ SửuHỏaTím, cam, đỏ, hồngXanh lá câyĐen, xanh nước biển
2010Canh DầnMộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
2011Tân MãoMộcXanh lá câyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạt
2012Nhâm ThìnThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
2013Quý TỵThủyĐen, xanh nước biểnTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậm
2014Giáp NgọKimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng
2015Ất MùiKimTrắng, xám, vàng nhạtNâu, vàng đậmTím, cam, đỏ, hồng